mirror of https://github.com/tiangolo/fastapi.git
📝 Update includes in `docs/vi/docs/tutorial/first-steps.md` (#12754)
Co-authored-by: Sebastián Ramírez <tiangolo@gmail.com>
This commit is contained in:
parent
37a557a0a3
commit
ba734c2312
|
|
@ -2,9 +2,7 @@
|
|||
|
||||
Tệp tin FastAPI đơn giản nhất có thể trông như này:
|
||||
|
||||
```Python
|
||||
{!../../docs_src/first_steps/tutorial001.py!}
|
||||
```
|
||||
{* ../../docs_src/first_steps/tutorial001.py *}
|
||||
|
||||
Sao chép sang một tệp tin `main.py`.
|
||||
|
||||
|
|
@ -133,9 +131,7 @@ Bạn cũng có thể sử dụng nó để sinh code tự động, với các c
|
|||
|
||||
### Bước 1: import `FastAPI`
|
||||
|
||||
```Python hl_lines="1"
|
||||
{!../../docs_src/first_steps/tutorial001.py!}
|
||||
```
|
||||
{* ../../docs_src/first_steps/tutorial001.py hl[1] *}
|
||||
|
||||
`FastAPI` là một Python class cung cấp tất cả chức năng cho API của bạn.
|
||||
|
||||
|
|
@ -149,9 +145,7 @@ Bạn cũng có thể sử dụng tất cả <a href="https://www.starlette.io/"
|
|||
|
||||
### Bước 2: Tạo một `FastAPI` "instance"
|
||||
|
||||
```Python hl_lines="3"
|
||||
{!../../docs_src/first_steps/tutorial001.py!}
|
||||
```
|
||||
{* ../../docs_src/first_steps/tutorial001.py hl[3] *}
|
||||
|
||||
Biến `app` này là một "instance" của class `FastAPI`.
|
||||
|
||||
|
|
@ -171,9 +165,7 @@ $ uvicorn main:app --reload
|
|||
|
||||
Nếu bạn tạo ứng dụng của bạn giống như:
|
||||
|
||||
```Python hl_lines="3"
|
||||
{!../../docs_src/first_steps/tutorial002.py!}
|
||||
```
|
||||
{* ../../docs_src/first_steps/tutorial002.py hl[3] *}
|
||||
|
||||
Và đặt nó trong một tệp tin `main.py`, sau đó bạn sẽ gọi `uvicorn` giống như:
|
||||
|
||||
|
|
@ -250,9 +242,7 @@ Chúng ta cũng sẽ gọi chúng là "**các toán tử**".
|
|||
|
||||
#### Định nghĩa moojt *decorator cho đường dẫn toán tử*
|
||||
|
||||
```Python hl_lines="6"
|
||||
{!../../docs_src/first_steps/tutorial001.py!}
|
||||
```
|
||||
{* ../../docs_src/first_steps/tutorial001.py hl[6] *}
|
||||
|
||||
`@app.get("/")` nói **FastAPI** rằng hàm bên dưới có trách nhiệm xử lí request tới:
|
||||
|
||||
|
|
@ -306,9 +296,7 @@ Ví dụ, khi sử dụng GraphQL bạn thông thường thực hiện tất c
|
|||
* **toán tử**: là `get`.
|
||||
* **hàm**: là hàm bên dưới "decorator" (bên dưới `@app.get("/")`).
|
||||
|
||||
```Python hl_lines="7"
|
||||
{!../../docs_src/first_steps/tutorial001.py!}
|
||||
```
|
||||
{* ../../docs_src/first_steps/tutorial001.py hl[7] *}
|
||||
|
||||
Đây là một hàm Python.
|
||||
|
||||
|
|
@ -320,9 +308,7 @@ Trong trường hợp này, nó là một hàm `async`.
|
|||
|
||||
Bạn cũng có thể định nghĩa nó như là một hàm thông thường thay cho `async def`:
|
||||
|
||||
```Python hl_lines="7"
|
||||
{!../../docs_src/first_steps/tutorial003.py!}
|
||||
```
|
||||
{* ../../docs_src/first_steps/tutorial003.py hl[7] *}
|
||||
|
||||
/// note
|
||||
|
||||
|
|
@ -332,9 +318,7 @@ Nếu bạn không biết sự khác nhau, kiểm tra [Async: *"Trong khi vội
|
|||
|
||||
### Bước 5: Nội dung trả về
|
||||
|
||||
```Python hl_lines="8"
|
||||
{!../../docs_src/first_steps/tutorial001.py!}
|
||||
```
|
||||
{* ../../docs_src/first_steps/tutorial001.py hl[8] *}
|
||||
|
||||
Bạn có thể trả về một `dict`, `list`, một trong những giá trị đơn như `str`, `int`,...
|
||||
|
||||
|
|
|
|||
Loading…
Reference in New Issue